Skip to content
hệ thống nước uống trực tiếp tại vòi

HỆ THỐNG NƯỚC UỐNG TRỰC TIẾP

  • Thuận tiện sử dụng
  • Giảm nước đóng chai
  • Quản lý tập trung
Tư vấn

THÁCH THỨC VẬN HÀNH

Những vấn đề thực tế khi cung cấp nước uống trực tiếp tại vòi cho văn phòng, trường học và các công trình công cộng.

  • Nguy cơ tái nhiễm trên đường phân phối

    Bồn chứa, đường ống và điểm sử dụng không phù hợp có thể ảnh hưởng đến chất lượng nước sau xử lý.

  • Chất lượng nước không ổn định

    Nguồn nước đầu vào có thể thay đổi theo thời gian, ảnh hưởng đến hiệu quả của cấu hình xử lý.

  • Nước lưu đọng trong hệ thống

    Những nhánh ít sử dụng hoặc thiết kế chưa phù hợp có thể tạo ra khu vực nước lưu lại trong thời gian dài.

  • Khó kiểm soát vận hành và bảo trì

    Thiếu kế hoạch kiểm tra, thay thế vật tư và theo dõi hệ thống có thể khiến chất lượng nước thiếu ổn định.

GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ

Cung cấp nước uống thuận tiện tại điểm sử dụng với cấu hình được lựa chọn theo nguồn nước, công suất và mặt bằng thực tế.

Công Nghệ Lọc Nước

Kết hợp các phương pháp lọc và khử trùng phù hợp để giảm tạp chất, cải thiện mùi vị và chất lượng nước tại vòi.

Chi tiết

Hệ Thống Xử Lý Nước Cấp

Xử lý nước đầu vào theo đặc tính nguồn cấp, tạo nền tảng chất lượng ổn định cho hệ thống nước uống tại vòi.

Chi tiết

Hệ Thống Tuần Hoàn Nước Lạnh Tự Động

Làm lạnh và tuần hoàn nước trong đường ống, giúp duy trì nhiệt độ ổn định đến gần điểm lấy nước.

Chi tiết

Công nghệ tuần hoàn Venturi

Dẫn nước qua các nhánh cấp đến gần vòi, hạn chế nước đọng trong hệ thống đường ống.

Chi tiết

CẤU HÌNH HỆ THỐNG

Các sản phẩm cấu tạo lên hệ thống nước uống trực tiếp tại vòi của COMBITEK

Van Tuần Hoàn Venturi Một Chiều

Bố trí trên ống chính để kết nối nhánh mạch vòng tại điểm sử dụng.

Chi tiết

Van cân bằng nhiệt

Cân bằng nhiệt giữa các nhánh hồi giúp phân phối lưu lượng nước nóng đều giữa các tầng/khu vực/nhánh và giữ nhiệt độ đường hồi nước nóng ở mức cài đặt.

Chi tiết

Van giảm áp

Đánh giá áp suất PN 16 Tối đa nhiệt độ hoạt động 30 ° C Tối thiểu. áp suất đầu ra 0,15 MPa Tối đa áp suất đầu ra 0,55 MPa Cài đặt gốc 0,4 MPa

Chi tiết

Van chống chảy ngược

Chứng nhận DVGW Theo cơ sở định giá UBA DIN 2576/acc. to EN 12729/EN 1717 Phạm vi kiểm soát 50°C - 65°C Đánh giá áp suất PN 16 Tối đa nhiệt độ hoạt động 90°C

Chi tiết

Van Bi - Van Chặn

Áp suất làm việc tối đa: 10 bar Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C Kích thước: ½ - 2 inch

Chi tiết

Van Nước Uống Tinh Khiết

Đánh giá áp suất PN 10 Tối đa nhiệt độ hoạt động 65°C Nhiệt độ đỉnh ngắn hạn 90°C

Chi tiết

Vì sao lựa chọn COMBITEK cho giải pháp công trình

Năm kinh nghiệm
15+
Đối tác Quốc tế
10+
Dự án hoàn thành
1000+
Dự án đang triển khai
200+
Chuyên gia kỹ thuật
20+

DỰ ÁN TIÊU BIỂU

Một số công trình trong danh mục dự án đã được COMBITEK công bố.

Tài liệu và tư vấn kỹ thuật

Nhận tài liệu tham khảo hoặc trao đổi cùng COMBITEK để lựa chọn cấu hình phù hợp với yêu cầu của dự án.

  • Sơ đồ nguyên lý hệ thống
  • Tư vấn cấu hình hệ thống theo dự án
  • Hỗ trợ lựa chọn giải pháp phù hợp với công trình
Liên hệ tư vấn giải pháp công trình
RUDERTISOTUBIACOCALEFFIKEMPERJudo